Một nút lạt, một bát cơm
Direct English translation
One lạt knot, one bowl of rice.
Equivalent English version
A fair day's work for a fair day's pay
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc thuê mướn người làm thì việc nhỏ như thắt một nút lạt cũng thành tốn kém, hễ có công là phải có cơm trả. Cũng dùng để nói quan hệ làm công trả công là sòng phẳng, không ai nên kể ơn hay kể công với ai.
English explanation
Even a tiny bit of hired work has to be paid for, so employing labor is always costly. It also refers to a fair work-for-pay relationship: one side gives effort, the other gives payment, and neither should claim a favor.